快晴
かいせいkaisei
N4
Danh từ
快晴 nghĩa là trời quang đãng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trời quang đãng
clear weather
trời trong sáng
cloudless weather
thời tiết đẹp
good weather
Ảnh minh họa
Ví dụ
今日は快晴だ。
きょうはかいせいだ。
Hôm nay trời quang đãng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
快刀乱麻を断つかいとうらんまをたつ
kaitouranmaotatsu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1chặt đứt mớ bòng bong
to cut the Gordian knot
快眠かいみん
kaimin
Danh từĐộng từ する
N4giấc ngủ ngon
pleasant sleep
適度な運動は快眠につながる。
てきどなうんどうはかいみんにつながる。
Vận động vừa phải giúp ngủ ngon.
軽快けいかい
keikai
Tính từ đuôi なDanh từ
N4nhẹ nhàng (trong cử động)
light (of movements)
彼女は軽快な足取りで歩いた。
かのじょはけいかいなあしどりであるいた。
Cô ấy bước đi với những bước chân nhẹ nhàng.
快適かいてき
kaiteki
Tính từ đuôi なDanh từ
N4dễ chịu
pleasant
新しい部屋はとても快適だ。
あたらしいへやはとてもかいてきだ。
Căn phòng mới rất dễ chịu.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

