Chợ Cóc FKO

快眠

かいみん

kaimin

N4
Danh từĐộng từ するTự động từ

快眠 nghĩa là giấc ngủ ngon — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

giấc ngủ ngon

pleasant sleep

giấc ngủ tốt

good sleep

ngủ ngon giấc

sleeping well

Ảnh minh họa

Ví dụ

適度な運動は快眠につながる。

てきどなうんどうはかいみんにつながる。

Vận động vừa phải giúp ngủ ngon.

静かな部屋で快眠できた。

しずかなへやでかいみんできた。

Tôi ngủ ngon trong phòng yên tĩnh.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

快刀乱麻を断つかいとうらんまをたつ
kaitouranmaotatsu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

chặt đứt mớ bòng bong

to cut the Gordian knot

軽快けいかい
keikai
Tính từ đuôi なDanh từ
N4

nhẹ nhàng (trong cử động)

light (of movements)

彼女は軽快な足取りで歩いた。

かのじょはけいかいなあしどりであるいた。

Cô ấy bước đi với những bước chân nhẹ nhàng.

愉快ゆかい
yukai
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

vui vẻ

pleasant

壮快そうかい
soukai
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

sảng khoái

emotionally uplifting

快適かいてき
kaiteki
Tính từ đuôi なDanh từ
N4

dễ chịu

pleasant

新しい部屋はとても快適だ。

あたらしいへやはとてもかいてきだ。

Căn phòng mới rất dễ chịu.

快晴かいせい
kaisei
Danh từ
N4

trời quang đãng

clear weather

今日は快晴だ。

きょうはかいせいだ。

Hôm nay trời quang đãng.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập