晴朗
せいろうseirou
N1
Tính từ đuôi なDanh từ
晴朗 nghĩa là quang đãng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
quang đãng
clear
trong trẻo
fair
trời tạnh ráo
serene
thanh quang
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
快晴かいせい
kaisei
Danh từ
N4trời quang đãng
clear weather
今日は快晴だ。
きょうはかいせいだ。
Hôm nay trời quang đãng.
五月晴れさつきばれ
satsukibare
Danh từ
N1ngày nắng đẹp giữa mùa mưa
fine weather during the rainy season
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

