枯れる
かれるkareru
N3
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
枯れる nghĩa là khô héo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
khô héo
to wither
tàn lụi
to die (of a plant)
(cây) chết
to mature (of character)
Ảnh minh họa
Ví dụ
水をやらなかったので花が枯れた。
みずをやらなかったのではながかれた。
Vì không tưới nên hoa héo.
冬になると木の葉が枯れる。
ふゆになるときのはがかれる。
Mùa đông lá cây khô úa.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

