枯渇
こかつkokatsu
N3
Danh từĐộng từ するTự động từ
枯渇 nghĩa là cạn kiệt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cạn kiệt
drying up
khô cạn
running dry
hết sạch
running out
bị tiêu hao
being exhausted
being drained
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
枯れるかれる
kareru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N3khô héo
to wither
水をやらなかったので花が枯れた。
みずをやらなかったのではながかれた。
Vì không tưới nên hoa héo.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

