Chợ Cóc FKO

枯渇

こかつ

kokatsu

N3
Danh từĐộng từ するTự động từ

枯渇 nghĩa là cạn kiệt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cạn kiệt

drying up

khô cạn

running dry

hết sạch

running out

bị tiêu hao

being exhausted

being drained

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

末枯れうらがれ
uragare
Danh từ
N1

cây khô héo ngọn

the dying of twigs and branches

栄枯えいこ
eiko
Danh từ
N1

thịnh suy

vicissitudes

枯れるかれる
kareru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N3

khô héo

to wither

水をやらなかったので花が枯れた。

みずをやらなかったのではながかれた。

Vì không tưới nên hoa héo.

木枯らしこがらし
kogarashi
Danh từ
N2

gió đông lạnh

cold wintry wind

霜枯れしもがれ
shimogare
Danh từ
N1

héo úa vì sương giá

being nipped by frost

栄枯盛衰えいこせいすい
eikoseisui
Danh từ
N2

thịnh suy của đời người

ups and downs of life

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập