株が上がる
かぶがあがるkabu ga a ga ru
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
株が上がる nghĩa là tăng uy tín — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tăng uy tín
to rise in esteem
được nể trọng hơn
to become popular
lên giá
được lòng hơn
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
株式かぶしき
kabushiki
Danh từ
N4cổ phần
share (in a company)
株式を購入します。
かぶしきをこうにゅうします。
Tôi mua cổ phiếu.
お株を奪うおかぶをうばう
okabuoubau
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1vượt mặt sở trường
to beat someone at their own game
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

