Chợ Cóc FKO

椀飯

おうばん

ouban

N1
Danh từ

椀飯 nghĩa là mâm cỗ trong bát sơn mài — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mâm cỗ trong bát sơn mài

a dish served in a lacquered bowl

tiệc mừng (椀飯振る舞い: thết đãi linh đình)

a celebratory banquet

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

ご飯ごはん
gohan
Danh từ
N5

cơm; bữa ăn

rice; meal

ご飯を食べましょう。

ごはんをたべましょう。

Hãy ăn cơm nào.

夕ご飯ゆうごはん
yuugohan
Danh từ
N5

bữa tối

evening meal

夕ご飯を食べましょう。

ゆうごはんをたべましょう。

Hãy ăn cơm tối.

炒飯器すいはんき
suihanki
Danh từ
N4

nồi cơm điện

rice cooker

炒飯器でご飯を炒きます。

すいはんきでごはんをたきます.

Tôi nấu cơm bằng nồi cơm điện.

炊き込みご飯たきこみごはん
takikomigohan
Danh từ
N4

cơm nấu chung với nguyên liệu

rice seasoned and cooked with various ingredients

炊き込みご飯を作る。

たきこみごはんをつくる。

Nấu cơm thập cẩm Nhật.

一宿一飯いっしゅくいっぱん
isshukuippan
Danh từ
N1

ơn một bữa cơm một đêm trọ

being indebted for a meal and a night's lodging

飯の種めしのたね
meshinotane
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

kế sinh nhai

a means of making a living

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập