椀飯
おうばんouban
N1
Danh từ
椀飯 nghĩa là mâm cỗ trong bát sơn mài — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mâm cỗ trong bát sơn mài
a dish served in a lacquered bowl
tiệc mừng (椀飯振る舞い: thết đãi linh đình)
a celebratory banquet
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
炒飯器すいはんき
suihanki
Danh từ
N4nồi cơm điện
rice cooker
炒飯器でご飯を炒きます。
すいはんきでごはんをたきます.
Tôi nấu cơm bằng nồi cơm điện.
炊き込みご飯たきこみごはん
takikomigohan
Danh từ
N4cơm nấu chung với nguyên liệu
rice seasoned and cooked with various ingredients
炊き込みご飯を作る。
たきこみごはんをつくる。
Nấu cơm thập cẩm Nhật.
一宿一飯いっしゅくいっぱん
isshukuippan
Danh từ
N1ơn một bữa cơm một đêm trọ
being indebted for a meal and a night's lodging
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

