Chợ Cóc FKO

歓待

かんたい

kantai

N2
Danh từĐộng từ するTha động từ

歓待 nghĩa là tiếp đón nồng hậu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tiếp đón nồng hậu

warm welcome

hiếu khách

hospitality

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

歓楽街かんらくがい
kanrakugai
Danh từ
N3

khu giải trí

entertainment district

歓迎かんげい
kangei
Danh từĐộng từ する
N2

chào đón

welcome

歓楽かんらく
kanraku
Danh từ
N1

hoan lạc

pleasure

新歓しんかん
shinkan
Danh từ
N2

chào đón thành viên mới

welcoming new students or members

歓声かんせい
kansei
Danh từ
N3

tiếng reo hò

cheer

歓喜かんき
kanki
Danh từĐộng từ する
N2

hân hoan

delight

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập