毒を食らわば皿まで
どくをくらわばさらまでdoku o kurawabasaramade
N1
Cụm từ / Thành ngữ
毒を食らわば皿まで nghĩa là đã trót thì phải trét — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đã trót thì phải trét
in for a penny, in for a pound
làm tới cùng
đâm lao theo lao
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
毒気を抜かれるどっきをぬかれる
dokkionukareru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1cụt hứng
to be taken aback
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

