Chợ Cóc FKO

比率

ひりつ

hiritsu

N4
Danh từ

比率 nghĩa là tỉ lệ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tỉ lệ

ratio

tỷ số

proportion

phần trăm

percentage

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

比率を計算します。

ひりつをけいさんします。

Tôi tính tỉ lệ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

天涯比隣てんがいひりん
tengaihirin
Cụm từ / Thành ngữ
N1

cách xa mà gần

a great distance does not lessen one's bond

比例ひれい
hirei
Danh từĐộng từ する
N3

tỷ lệ

proportion

比較的ひかくてき
hikakuteki
Trạng từ
N3

tương đối

comparatively

比重ひじゅう
hijuu
Danh từ
N2

tỷ trọng

specific gravity

hi
Danh từ
N2

tỷ lệ

ratio

比喩的ひゆてき
hiyuteki
Tính từ đuôi な
N2

mang tính ẩn dụ

figurative

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập