Chợ Cóc FKO

求人

きゅうじん

kyuujin

N4
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

求人 nghĩa là tuyển dụng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tuyển dụng

recruiting

đề nghị việc làm

job offer

vị trí tuyển dụng

job vacancy

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

求人広告を出す。

きゅうじんこうこくをだす。

Đăng quảng cáo tuyển dụng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

追い求めるおいもとめる
oimotomeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4

theo đuổi

to pursue

夢を追い求めます。

ゆめをおいもとめます。

Tôi theo đuổi ước mơ.

請求書せいきゅうしょ
seikyuusho
Danh từ
N4

hóa đơn

bill

請求書を送る。

せいきゅうしょをおくる。

Gửi hóa đơn.

追求ついきゅう
tsuikyuu
Danh từĐộng từ する
N3

theo đuổi

pursuit (of a goal)

求刑きゅうけい
kyuukei
Danh từĐộng từ する
N2

đề nghị mức án

recommended sentence

探求たんきゅう
tankyuu
Danh từĐộng từ する
N3

tìm tòi

search

論告求刑ろんこくきゅうけい
ronkokukyuukei
Danh từ
N1

luận tội và đề nghị mức án

closing argument and sentencing recommendation

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập