Chợ Cóc FKO

泣いて馬謖を斬る

ないてばしょくをきる

naitebashoku o kiru

N1
Cụm từ / Thành ngữ

泣いて馬謖を斬る nghĩa là gạt lệ chém Mã Tốc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

gạt lệ chém Mã Tốc

punishing someone you value to uphold the rules

nén tình riêng giữ kỷ cương

xử nghiêm dù đau lòng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

号泣ごうきゅう
goukyuu
Danh từĐộng từ する
N2

khóc rống

crying loudly

泣き出すなきだす
nakidasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

bật khóc

to burst into tears

突然泣き出します。

とつぜんなきだします。

Bỗng nhiên bật khóc.

泣けるなける
nakeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N4

rơi nước mắt

to shed tears

この映画は泣ける。

このえいがはなける。

Bộ phim này khiến rơi nước mắt.

泣き声なきごえ
nakigoe
Danh từ
N4

tiếng khóc (ví dụ trẻ em)

cry (e.g. of a baby)

赤ちゃんの泣き声。

あかちゃんのなきごえ。

Tiếng khóc của em bé.

泣き虫なきむし
nakimushi
Danh từ
N4

người hay khóc

crybaby

泣き虫な子。

なきむしなこ。

Đứa trẻ hay khóc.

泣き言なきごと
nakigoto
Danh từ
N2

lời than vãn

complaint

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập