Chợ Cóc FKO

減じる

げんじる

genjiru

N2
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từTha động từ

減じる nghĩa là giảm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

giảm

to decrease

giảm bớt

to reduce

trừ đi

to subtract

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

減速げんそく
gensoku
Danh từĐộng từ する
N3

giảm tốc

deceleration

減るへる
heru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

giảm (kích thước hoặc số lượng)

to decrease (in size or number)

お金が減りました。

おかねがへりました。

Tiền bị hao hụt.

塩加減しおかげん
shiokagen
Danh từ
N4

lượng muối

seasoning with salt

塩加減を調整します。

しおかげんをちょうせいします。

Tôi điều chỉnh lượng muối.

削減さくげん
sakugen
Danh từĐộng từ する
N3

cắt giảm

cut

減算げんざん
genzan
Danh từĐộng từ する
N2

phép trừ

subtraction

減資げんし
genshi
Danh từĐộng từ する
N2

giảm vốn

reduction of capital

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập