源泉徴収
げんせんちょうしゅうgensenchoushuu
N4
Danh từTính từ đuôi の
源泉徴収 nghĩa là khấu trừ thuế tại nguồn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
khấu trừ thuế tại nguồn
tax withholding at the source
thu thuế tại gốc
Ảnh minh họa
Ví dụ
源泉徴収票をもらった。
げんせんちょうしゅうひょうをもらった。
Tôi nhận được phiếu khấu trừ thuế.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

