Chợ Cóc FKO

熟す

じゅくす

jukusu

N2
Động từ nhóm 1 (Godan)Động từ するTự động từ

熟す nghĩa là chín — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chín

to ripen

chín muồi

to mature

đến lúc

to be the right time

trở nên thành thạo

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

熟考じゅっこう
jukkou
Danh từĐộng từ する
N2

cân nhắc kỹ

careful consideration

未熟みじゅく
mijuku
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

non nớt

unripe

熟知じゅくち
jukuchi
Danh từĐộng từ する
N3

thông thạo

being familiar with

熟達じゅくたつ
jukutatsu
Danh từĐộng từ する
N2

thành thạo

mastery

熟慮断行じゅくりょだんこう
jukuryodankou
Danh từĐộng từ する
N1

thận trọng cân nhắc rồi dứt khoát hành động

being deliberate in council and decisive in action

円熟えんじゅく
enjuku
Danh từĐộng từ する
N2

chín muồi

ripeness

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập