燃える
もえるmoeru
N4
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
燃える nghĩa là cháy — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cháy
to burn
bốc lửa
to get fired up
hừng hực nhiệt huyết
Ảnh minh họa
Ví dụ
家が燃えます。
いえがもえます。
Nhà bốc lửa.
Từ liên quan
Cùng Kanji
燃やすもやす
moyasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4đốt cháy
to burn
やる気を燃やします。
やるきをもやします。
Tôi bừng cháy động lực.
化石燃料かせきねんりょう
kasekinenryou
Danh từ
N4nhiên liệu hóa thạch
fossil fuel
化石燃料を減らします。
かせきねんりょうをへらします。
Chúng tôi giảm sử dụng nhiên liệu hóa thạch.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

