Chợ Cóc FKO

化石燃料

かせきねんりょう

kasekinenryou

N4
Danh từ

化石燃料 nghĩa là nhiên liệu hóa thạch — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhiên liệu hóa thạch

fossil fuel

Ảnh minh họa

Ví dụ

化石燃料を減らします。

かせきねんりょうをへらします。

Chúng tôi giảm sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

二酸化炭素にさんかたんそ
nisankatanso
Danh từ
N4

carbon dioxide

carbon dioxide

二酸化炭素を削減します。

にさんかたんそをさくげんします。

Chúng tôi giảm CO2.

千変万化せんぺんばんか
senpenbanka
Danh từĐộng từ する
N2

thiên biến vạn hóa

innumerable changes

厚化粧あつげしょう
atsugeshou
Danh từĐộng từ する
N2

trang điểm đậm

thick makeup

都市化としか
toshika
Danh từĐộng từ する
N2

đô thị hóa

urbanization

化学かがく
kagaku
Danh từ
N4

hóa học

chemistry

化学を学びます。

かがくをまなびます。

Tôi học hóa học.

温暖化おんだんか
ondanka
Danh từĐộng từ する
N4

sự nóng lên (toàn cầu)

(global) warming

地球温暖化が進みます。

ちきゅうおんだんかがすすみます。

Trái đất nóng lên tiếp tục.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập