千変万化
せんぺんばんかsenpenbanka
N2
Danh từĐộng từ するTự động từTính từ đuôi の
千変万化 nghĩa là thiên biến vạn hóa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thiên biến vạn hóa
innumerable changes
biến đổi khôn lường
infinite variety
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
数千すうせん
suusen
Danh từ
N4hàng nghìn
thousands
数千人が参加します。
すうせんにんがさんかします。
Hàng nghìn người tham gia.
千差万別せんさばんべつ
sensabanbetsu
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N2muôn hình vạn trạng
an infinite variety of
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

