数千
すうせんsuusen
N4
Danh từ
数千 nghĩa là hàng nghìn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
hàng nghìn
thousands
vài nghìn
several thousand
Ảnh minh họa
Ví dụ
数千人が参加します。
すうせんにんがさんかします。
Hàng nghìn người tham gia.
Từ liên quan
Cùng Kanji
数えるかぞえる
kazoeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5đếm
to count
一から数えます。
いちからかぞえます。
Tôi đếm từ một.
数百すうひゃく
suuhyaku
Danh từ
N4hàng trăm
several hundred
数百人が来ます。
すうひゃくにんがきます。
Hàng trăm người đến.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

