数える
かぞえるkazoeru
N5
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
数える nghĩa là đếm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đếm
to count
liệt kê
to enumerate
Ảnh minh họa
Ví dụ
一から数えます。
いちからかぞえます。
Tôi đếm từ một.
Từ liên quan
Cùng Kanji
数千すうせん
suusen
Danh từ
N4hàng nghìn
thousands
数千人が参加します。
すうせんにんがさんかします。
Hàng nghìn người tham gia.
数百すうひゃく
suuhyaku
Danh từ
N4hàng trăm
several hundred
数百人が来ます。
すうひゃくにんがきます。
Hàng trăm người đến.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

