Chợ Cóc FKO

数学

すうがく

suugaku

N5
Danh từ

数学 nghĩa là toán học — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

toán học

mathematics

Ảnh minh họa

Ví dụ

数学が好きです。

すうがくがすきです。

Tôi thích toán học.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

概数がいすう
gaisuu
Danh từ
N2

số ước lượng

approximate figure

数えるかぞえる
kazoeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5

đếm

to count

一から数えます。

いちからかぞえます。

Tôi đếm từ một.

複数ふくすう
fukusuu
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

số nhiều

plural

数千すうせん
suusen
Danh từ
N4

hàng nghìn

thousands

数千人が参加します。

すうせんにんがさんかします。

Hàng nghìn người tham gia.

数百すうひゃく
suuhyaku
Danh từ
N4

hàng trăm

several hundred

数百人が来ます。

すうひゃくにんがきます。

Hàng trăm người đến.

奇数きすう
kisuu
Danh từTính từ đuôi の
N4

số lẻ

odd number

3は奇数です。

3はきすうです。

3 là số lẻ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập