千秋
せんしゅうsenshuu
N1
Danh từ
千秋 nghĩa là ngàn năm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ngàn năm
a thousand years
nghìn thu
many years
thời gian dài đằng đẵng (一日千秋)
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
数千すうせん
suusen
Danh từ
N4hàng nghìn
thousands
数千人が参加します。
すうせんにんがさんかします。
Hàng nghìn người tham gia.
千差万別せんさばんべつ
sensabanbetsu
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N2muôn hình vạn trạng
an infinite variety of
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

