千客万来
せんきゃくばんらいsenkyakubanrai
N1
Danh từ
千客万来 nghĩa là khách khứa nườm nượp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
khách khứa nườm nượp
flood of customers
buôn may bán đắt
roaring business
đông khách
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
数千すうせん
suusen
Danh từ
N4hàng nghìn
thousands
数千人が参加します。
すうせんにんがさんかします。
Hàng nghìn người tham gia.
千差万別せんさばんべつ
sensabanbetsu
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N2muôn hình vạn trạng
an infinite variety of
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

