Chợ Cóc FKO

せん

sen

N5
Danh từ

千 nghĩa là một nghìn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

một nghìn

thousand

1.000

1,000

Ảnh minh họa

Ví dụ

千円あります。

せんえんあります。

Tôi có một nghìn yên.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

千変万化せんぺんばんか
senpenbanka
Danh từĐộng từ する
N2

thiên biến vạn hóa

innumerable changes

数千すうせん
suusen
Danh từ
N4

hàng nghìn

thousands

数千人が参加します。

すうせんにんがさんかします。

Hàng nghìn người tham gia.

千差万別せんさばんべつ
sensabanbetsu
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N2

muôn hình vạn trạng

an infinite variety of

海千山千うみせんやません
umisen'yamasen
Tính từ đuôi のDanh từ
N1

lọc lõi

cunning and worldly-wise

千客万来せんきゃくばんらい
senkyakubanrai
Danh từ
N1

khách khứa nườm nượp

flood of customers

千秋せんしゅう
senshuu
Danh từ
N1

ngàn năm

a thousand years

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập