Chợ Cóc FKO

物損事故

ぶっそんじこ

bussonjiko

N2
Danh từ

物損事故 nghĩa là tai nạn hư hỏng tài sản — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tai nạn hư hỏng tài sản

traffic accident resulting in property damage

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

買い物かいもの
kaimono
Danh từĐộng từ
N5

mua sắm

shopping

買い物に行きます。

かいものにいきます。

Tôi đi mua sắm.

果物くだもの
kudamono
Danh từ
N5

hoa quả; trái cây

fruit

果物が好きです。

くだものがすきです。

Tôi thích hoa quả.

動物どうぶつ
doubutsu
Danh từ
N4

động vật

animal

動物が好きです。

どうぶつがすきです。

Tôi thích động vật.

生物なまもの
namamono
Danh từ
N4

thực phẩm tươi sống

raw food

生物は冷蔵します。

なまものはれいぞうします。

Thực phẩm tươi sống cần bảo quản lạnh.

博物館はくぶつかん
hakubutsukan
Danh từ
N5

bảo tàng

museum

博物館に行きます。

はくぶつかんにいきます。

Tôi đến bảo tàng.

動物園どうぶつえん
doubutsuen
Danh từ
N5

vườn thú

zoo

動物園に行きます。

どうぶつえんにいきます。

Tôi đến vườn thú.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập