Chợ Cóc FKO

動物

どうぶつ

doubutsu

N4
Danh từ

動物 nghĩa là động vật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

động vật

animal

con vật

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

動物が好きです。

どうぶつがすきです。

Tôi thích động vật.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

原動機げんどうき
gendouki
Danh từ
N2

động cơ chính

motor

運動会うんどうかい
undoukai
Danh từ
N5

hội thao trường

athletic meet (esp. at a school)

来週運動会があります。

らいしゅううんどうかいがあります。

Tuần sau có hội thao.

動物園どうぶつえん
doubutsuen
Danh từ
N5

vườn thú

zoo

動物園に行きます。

どうぶつえんにいきます。

Tôi đến vườn thú.

署名運動しょめいうんどう
shomeiundou
Danh từ
N2

phong trào thu thập chữ ký

signature-collecting campaign

就職活動しゅうしょくかつどう
shuushokukatsudou
Danh từ
N4

tìm việc làm

job hunting

就職活動を始めます。

しゅうしょくかつどうをはじめます。

Tôi bắt đầu tìm việc làm.

激動げきどう
gekidou
Danh từĐộng từ する
N3

biến động dữ dội

violent shock

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập