署名運動
しょめいうんどうshomeiundou
N2
Danh từ
署名運動 nghĩa là phong trào thu thập chữ ký — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
phong trào thu thập chữ ký
signature-collecting campaign
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
署名しょめい
shomei
Danh từĐộng từ する
N4chữ ký
signature
書類に署名します。
しょるいにしょめいします。
Tôi ký tên vào tài liệu.
警察署けいさつしょ
keisatsusho
Danh từ
N4đồn cảnh sát
police station
落とし物を警察署に届けた。
おとしものをけいさつしょにとどけた。
Tôi mang đồ nhặt được đến đồn cảnh sát.
名産めいさん
meisan
Danh từ
N3đặc sản
noted product
りんごはこの地方の名産だ。
りんごはこのちほうのめいさんだ。
Táo là đặc sản của vùng này.
有名ゆうめい
yuumei
Tính từ đuôi な
N5nổi tiếng
famous
あの人はとても有名です。
あのひとはとてもゆうめいです。
Người đó rất nổi tiếng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

