Chợ Cóc FKO

有名

ゆうめい

yuumei

N5
Tính từ đuôi な

有名 nghĩa là nổi tiếng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nổi tiếng

famous

nổi tiếng

well-known

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

あの人はとても有名です。

あのひとはとてもゆうめいです。

Người đó rất nổi tiếng.

Từ điển

Từ liên quan

Gần nghĩa

著名ちょめい
chomei
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

nổi tiếng

famous

Cùng Kanji

有無うむ
umu
Danh từ
N1

có hay không

existence or nonexistence

保有ほゆう
hoyuu
Danh từĐộng từ する
N3

nắm giữ

possession

有するゆうする
yuusuru
Động từ するTha động từ
N2

to have

有力ゆうりょく
yuuryoku
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

có thế lực

influential

有限ゆうげん
yuugen
Tính từ đuôi のTính từ đuôi な
N2

hữu hạn

finite

有能ゆうのう
yuunou
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

có năng lực

able

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập