Chợ Cóc FKO

部署

ぶしょ

busho

N4
Danh từ

部署 nghĩa là phòng ban — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phòng ban

one's post

bộ phận

one's station

ban

department

chi nhánh

bureau

section

Ảnh minh họa

Ví dụ

どの部署ですか。

どのぶしょですか。

Bạn ở phòng ban nào?

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

部屋へや
heya
Danh từ
N5

phòng; căn phòng

room

部屋をきれいにしました。

へやをきれいにしました。

Tôi dọn phòng sạch rồi.

全部ぜんぶ
zenbu
Danh từTính từ đuôi の
N5

tất cả

all

全部食べました。

ぜんぶたべました。

Tôi đã ăn hết.

部下ぶか
buka
Danh từ
N4

cấp dưới

subordinate person

部下を指導します。

ぶかをしどうします。

Tôi hướng dẫn cấp dưới.

大部分だいぶぶん
daibubun
Danh từ
N3

phần lớn

most part

外部がいぶ
gaibu
Danh từTính từ đuôi の
N3

bên ngoài

outside

内部ないぶ
naibu
Danh từTính từ đuôi の
N3

nội bộ

interior

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập