Chợ Cóc FKO

署名

しょめい

shomei

N4
Danh từĐộng từ するTự động từ

署名 nghĩa là chữ ký — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chữ ký

signature

ký tên

autograph

Ảnh minh họa

Ví dụ

書類に署名します。

しょるいにしょめいします。

Tôi ký tên vào tài liệu.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

部署ぶしょ
busho
Danh từ
N4

phòng ban

one's post

どの部署ですか。

どのぶしょですか。

Bạn ở phòng ban nào?

署名運動しょめいうんどう
shomeiundou
Danh từ
N2

phong trào thu thập chữ ký

signature-collecting campaign

警察署けいさつしょ
keisatsusho
Danh từ
N4

đồn cảnh sát

police station

落とし物を警察署に届けた。

おとしものをけいさつしょにとどけた。

Tôi mang đồ nhặt được đến đồn cảnh sát.

名前なまえ
namae
Danh từ
N5

tên; tên gọi

name

名前を書いてください。

なまえをかいてください。

Hãy viết tên của bạn.

有名ゆうめい
yuumei
Tính từ đuôi な
N5

nổi tiếng

famous

あの人はとても有名です。

あのひとはとてもゆうめいです。

Người đó rất nổi tiếng.

名産めいさん
meisan
Danh từ
N3

đặc sản

noted product

りんごはこの地方の名産だ。

りんごはこのちほうのめいさんだ。

Táo là đặc sản của vùng này.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập