Chợ Cóc FKO

記名

きめい

kimei

N2
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

記名 nghĩa là ký tên — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ký tên

signature

ghi tên

signing one's name

đăng ký tên

registration

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

左記さき
saki
Danh từ
N1

như sau

the following

記者きしゃ
kisha
Danh từ
N4

phóng viên

reporter

記者が取材します。

きしゃがとざいします。

Phóng viên phỏng vấn.

筆記ひっき
hikki
Danh từĐộng từ する
N3

ghi chép

(taking) notes

試験には筆記用具を持ってきてください。

しけんにはひっきようぐをもってきてください。

Hãy mang dụng cụ viết đến kỳ thi.

博覧強記はくらんきょうき
hakurankyouki
Danh từ
N1

học rộng nhớ dai

encyclopedic knowledge and strong memory

記憶力きおくりょく
kiokuryoku
Danh từ
N3

trí nhớ

memory

記載きさい
kisai
Danh từĐộng từ する
N2

ghi (trong tài liệu)

mention (in a document)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập