筆記
ひっきhikki
N3
Danh từĐộng từ するTha động từ
筆記 nghĩa là ghi chép — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ghi chép
(taking) notes
chép
copying
viết
Ảnh minh họa
Ví dụ
試験には筆記用具を持ってきてください。
しけんにはひっきようぐをもってきてください。
Hãy mang dụng cụ viết đến kỳ thi.
講義の内容を筆記するのが大変だった。
こうぎのないようをひっきするのがたいへんだった。
Việc ghi chép nội dung bài giảng khá vất vả.
Từ liên quan
Cùng Kanji
執筆しっぴつ
shippitsu
Danh từĐộng từ する
N3viết (bài)
writing
彼は新しい小説を執筆中だ。
かれはあたらしいしょうせつをしっぴつちゅうだ。
Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết mới.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

