Chợ Cóc FKO

筆まめ

ふでまめ

fudemame

N1
Danh từTính từ đuôi な

筆まめ nghĩa là siêng viết thư — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

siêng viết thư

a good correspondent

chăm thư từ

a ready writer

viết lách đều đặn

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

随筆ずいひつ
zuihitsu
Danh từ
N2

tùy bút

essays

鉛筆えんぴつ
enpitsu
Danh từ
N5

bút chì

(wooden) pencil

鉛筆で書きます。

えんぴつでかきます。

Tôi viết bằng bút chì.

筆記ひっき
hikki
Danh từĐộng từ する
N3

ghi chép

(taking) notes

試験には筆記用具を持ってきてください。

しけんにはひっきようぐをもってきてください。

Hãy mang dụng cụ viết đến kỳ thi.

代筆だいひつ
daihitsu
Danh từĐộng từ する
N2

viết hộ

writing on someone's behalf

筆不精ふでぶしょう
fudebushou
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

lười viết thư

poor correspondent

執筆しっぴつ
shippitsu
Danh từĐộng từ する
N3

viết (bài)

writing

彼は新しい小説を執筆中だ。

かれはあたらしいしょうせつをしっぴつちゅうだ。

Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết mới.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập