Chợ Cóc FKO

執筆

しっぴつ

shippitsu

N3
Danh từĐộng từ するTha động từ

執筆 nghĩa là viết (bài) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

viết (bài)

writing

chấp bút

authoring

sáng tác

Ảnh minh họa

Ví dụ

彼は新しい小説を執筆中だ。

かれはあたらしいしょうせつをしっぴつちゅうだ。

Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết mới.

雑誌に記事を執筆した。

ざっしにきじをしっぴつした。

Tôi viết bài cho tạp chí.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

執着しゅうちゃく
shuuchaku
Danh từĐộng từ する
N3

sự gắn bó

attachment

執行猶予しっこうゆうよ
shikkouyuuyo
Danh từ
N2

án treo

stay of execution

確執かくしつ
kakushitsu
Danh từĐộng từ する
N2

bất hòa

discord

執行しっこう
shikkou
Danh từĐộng từ する
N3

thi hành

execution

執念深いしゅうねんぶかい
shuunenbukai
Tính từ đuôi い
N2

dai dẳng

tenacious

固執こしつ
koshitsu
Danh từĐộng từ する
N1

cố chấp

sticking to (an opinion)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập