執筆
しっぴつshippitsu
N3
Danh từĐộng từ するTha động từ
執筆 nghĩa là viết (bài) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
viết (bài)
writing
chấp bút
authoring
sáng tác
Ảnh minh họa
Ví dụ
彼は新しい小説を執筆中だ。
かれはあたらしいしょうせつをしっぴつちゅうだ。
Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết mới.
雑誌に記事を執筆した。
ざっしにきじをしっぴつした。
Tôi viết bài cho tạp chí.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

