Chợ Cóc FKO

記憶力

きおくりょく

kiokuryoku

N3
Danh từ

記憶力 nghĩa là trí nhớ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trí nhớ

memory

khả năng ghi nhớ

ability to remember

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

記名きめい
kimei
Danh từĐộng từ する
N2

ký tên

signature

左記さき
saki
Danh từ
N1

như sau

the following

記者きしゃ
kisha
Danh từ
N4

phóng viên

reporter

記者が取材します。

きしゃがとざいします。

Phóng viên phỏng vấn.

筆記ひっき
hikki
Danh từĐộng từ する
N3

ghi chép

(taking) notes

試験には筆記用具を持ってきてください。

しけんにはひっきようぐをもってきてください。

Hãy mang dụng cụ viết đến kỳ thi.

博覧強記はくらんきょうき
hakurankyouki
Danh từ
N1

học rộng nhớ dai

encyclopedic knowledge and strong memory

記載きさい
kisai
Danh từĐộng từ する
N2

ghi (trong tài liệu)

mention (in a document)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập