Chợ Cóc FKO

状況

じょうきょう

joukyou

N2
Danh từ

状況 nghĩa là tình huống, hoàn cảnh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tình huống, hoàn cảnh

situation, circumstances

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

状況を確認します。

じょうきょうをかくにんします。

Tôi kiểm tra tình huống.

#N2#noun
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

症状しょうじょう
shoujou
Danh từ
N4

triệu chứng

symptoms

症状を伝えます。

しょうじょうをつたえます。

Tôi mô tả triệu chứng.

窮状きゅうじょう
kyuujou
Danh từ
N1

cảnh khốn cùng

distress

形状けいじょう
keijou
Danh từ
N4

hình dạng

shape

形状を確認します。

けいじょうをかくにんします。

Tôi kiểm tra hình dạng.

液状えきじょう
ekijou
Danh từTính từ đuôi の
N2

thể lỏng

liquid state

脱水症状だっすいしょうじょう
dassuishoujou
Danh từ
N2

triệu chứng mất nước

dehydration

名状めいじょう
meijou
Danh từĐộng từ する
N1

diễn tả

description

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập