皆勤
かいきんkaikin
N4
Danh từĐộng từ するTự động từ
皆勤 nghĩa là chuyên cần tuyệt đối — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chuyên cần tuyệt đối
perfect attendance
Ảnh minh họa
Ví dụ
彼は一年間皆勤で表彰された。
かれはいちねんかんかいきんでひょうしょうされた。
Anh ấy được khen thưởng vì đi học chuyên cần cả năm.
皆勤を目指して毎日学校に通った。
かいきんをめざしてまいにちがっこうにかよった。
Tôi đến trường mỗi ngày để đạt chuyên cần tuyệt đối.
Từ liên quan
Cùng Kanji
皆様みなさま
minasama
Danh từ
N4mọi người (kính ngữ)
everyone
皆様、本日はありがとうございます。
みなさま、ほんじつはありがとうございます。
Kính thưa quý vị, cảm ơn đã đến hôm nay.
皆無かいむ
kaimu
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N4không tồn tại
nonexistent
そんな例は皆無だ。
そんなれいはかいむだ。
Hoàn toàn không có ví dụ nào như vậy.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

