皆様
みなさまminasama
N4
Danh từ
皆様 nghĩa là mọi người (kính ngữ) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mọi người (kính ngữ)
everyone
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
皆様、本日はありがとうございます。
みなさま、ほんじつはありがとうございます。
Kính thưa quý vị, cảm ơn đã đến hôm nay.
皆様のご協力に感謝します。
みなさまのごきょうりょくにかんしゃします。
Tôi cảm ơn sự hợp tác của mọi người.
Từ liên quan
Cùng Kanji
皆無かいむ
kaimu
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N4không tồn tại
nonexistent
そんな例は皆無だ。
そんなれいはかいむだ。
Hoàn toàn không có ví dụ nào như vậy.
皆勤かいきん
kaikin
Danh từĐộng từ する
N4chuyên cần tuyệt đối
perfect attendance
彼は一年間皆勤で表彰された。
かれはいちねんかんかいきんでひょうしょうされた。
Anh ấy được khen thưởng vì đi học chuyên cần cả năm.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
