Chợ Cóc FKO

皆様

みなさま

minasama

N4
Danh từ

皆様 nghĩa là mọi người (kính ngữ) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mọi người (kính ngữ)

everyone

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

皆様、本日はありがとうございます。

みなさま、ほんじつはありがとうございます。

Kính thưa quý vị, cảm ơn đã đến hôm nay.

皆様のご協力に感謝します。

みなさまのごきょうりょくにかんしゃします。

Tôi cảm ơn sự hợp tác của mọi người.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

皆さんみなさん
minasan
Danh từ
N5

tất cả

all

皆さん、おはようございます。

みなさん、おはようございます。

Chào buổi sáng mọi người.

みな
mina
Danh từLoại từ khác
N5

mọi người

everyone

皆元気ですか。

みなげんきですか。

Mọi người có khỏe không?

皆無かいむ
kaimu
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N4

không tồn tại

nonexistent

そんな例は皆無だ。

そんなれいはかいむだ。

Hoàn toàn không có ví dụ nào như vậy.

皆勤かいきん
kaikin
Danh từĐộng từ する
N4

chuyên cần tuyệt đối

perfect attendance

彼は一年間皆勤で表彰された。

かれはいちねんかんかいきんでひょうしょうされた。

Anh ấy được khen thưởng vì đi học chuyên cần cả năm.

皆既かいき
kaiki
Danh từ
N1

toàn phần (nhật/nguyệt thực)

total eclipse

免許皆伝めんきょかいでん
menkyokaiden
Danh từ
N1

truyền thụ toàn bộ tuyệt học

full mastery of an art

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập