真冬
まふゆmafuyu
N3
Danh từ
真冬 nghĩa là giữa đông — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
giữa đông
midwinter
đỉnh điểm mùa đông
dead of winter
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
写真しゃしん
shashin
Danh từ
N5ảnh; bức ảnh
photo; photograph
写真を撮ってもいいですか。
しゃしんをとってもいいですか。
Tôi chụp ảnh được không?
真面目まじめ
majime
Tính từ đuôi なDanh từ
N5nghiêm túc
serious
真面目に勉強します。
まじめにべんきょうします。
Tôi học hành nghiêm túc.
生真面目きまじめ
kimajime
Tính từ đuôi なDanh từ
N4quá nghiêm túc
overserious
生真面目な性格。
きまじめなせいかく。
Tính cách quá nghiêm túc.
真夜中まよなか
mayonaka
Danh từ
N4nửa đêm
dead of night
真夜中に目が覚めた。
まよなかにめがさめた。
Thức dậy vào giữa đêm khuya.
真っ黒まっくろ
makkuro
Tính từ đuôi なDanh từ
N4đen tuyền
pitch black
真っ黒に焼けた肌。
まっくろにやけたはだ。
Da cháy nắng đen sẫm.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

