Chợ Cóc FKO

真面目

しんめんもく

shinmenmoku

N4
Danh từTính từ đuôi な

真面目 nghĩa là bản chất thật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bản chất thật

one's true character

con người thật

one's true self

nghiêm túc

one's true worth

thành thật

serious

earnest

Ảnh minh họa

Ví dụ

真面目に取り組みます。

しんめんもくにとりくみます。

Tôi nghiêm túc giải quyết.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

写真しゃしん
shashin
Danh từ
N5

ảnh; bức ảnh

photo; photograph

写真を撮ってもいいですか。

しゃしんをとってもいいですか。

Tôi chụp ảnh được không?

真面目まじめ
majime
Tính từ đuôi なDanh từ
N5

nghiêm túc

serious

真面目に勉強します。

まじめにべんきょうします。

Tôi học hành nghiêm túc.

生真面目きまじめ
kimajime
Tính từ đuôi なDanh từ
N4

quá nghiêm túc

overserious

生真面目な性格。

きまじめなせいかく。

Tính cách quá nghiêm túc.

真夜中まよなか
mayonaka
Danh từ
N4

nửa đêm

dead of night

真夜中に目が覚めた。

まよなかにめがさめた。

Thức dậy vào giữa đêm khuya.

真っ黒まっくろ
makkuro
Tính từ đuôi なDanh từ
N4

đen tuyền

pitch black

真っ黒に焼けた肌。

まっくろにやけたはだ。

Da cháy nắng đen sẫm.

真冬まふゆ
mafuyu
Danh từ
N3

giữa đông

midwinter

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập