真面目
しんめんもくshinmenmoku
真面目 nghĩa là bản chất thật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bản chất thật
one's true character
con người thật
one's true self
nghiêm túc
one's true worth
thành thật
serious
earnest
Ảnh minh họa
Ví dụ
真面目に取り組みます。
しんめんもくにとりくみます。
Tôi nghiêm túc giải quyết.
Từ liên quan
Cùng Kanji
ảnh; bức ảnh
photo; photograph
写真を撮ってもいいですか。
しゃしんをとってもいいですか。
Tôi chụp ảnh được không?
nghiêm túc
serious
真面目に勉強します。
まじめにべんきょうします。
Tôi học hành nghiêm túc.
quá nghiêm túc
overserious
生真面目な性格。
きまじめなせいかく。
Tính cách quá nghiêm túc.
nửa đêm
dead of night
真夜中に目が覚めた。
まよなかにめがさめた。
Thức dậy vào giữa đêm khuya.
đen tuyền
pitch black
真っ黒に焼けた肌。
まっくろにやけたはだ。
Da cháy nắng đen sẫm.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

