写真
しゃしんshashin
N5
Danh từ
写真 nghĩa là ảnh; bức ảnh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ảnh; bức ảnh
photo; photograph
Ảnh minh họa
Ví dụ
写真を撮ってもいいですか。
しゃしんをとってもいいですか。
Tôi chụp ảnh được không?
#daily
Từ liên quan
Cùng Kanji
真面目まじめ
majime
Tính từ đuôi なDanh từ
N5nghiêm túc
serious
真面目に勉強します。
まじめにべんきょうします。
Tôi học hành nghiêm túc.
生真面目きまじめ
kimajime
Tính từ đuôi なDanh từ
N4quá nghiêm túc
overserious
生真面目な性格。
きまじめなせいかく。
Tính cách quá nghiêm túc.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

