Chợ Cóc FKO

研ぎ澄ます

とぎすます

togisumasu

N1
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

研ぎ澄ます nghĩa là mài sắc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mài sắc

to sharpen

mài bén

to hone

rèn giũa

to make keen

tôi luyện

làm nhạy bén

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

研鑽けんさん
kensan
Danh từĐộng từ する
N2

dùi mài học hỏi

diligent study

研究けんきゅう
kenkyuu
Danh từĐộng từ する
N4

nghiên cứu

research

研究を続けます。

けんきゅうをつづけます。

Tôi tiếp tục nghiên cứu.

研究室けんきゅうしつ
kenkyuushitsu
Danh từ
N2

phòng nghiên cứu

laboratory

研ぐとぐ
togu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

mài

to sharpen

研修けんしゅう
kenshuu
Danh từĐộng từ する
N4

đào tạo

training (esp. in-service)

新人研修を受けます。

しんじんけんしゅうをうけます。

Tôi tham gia đào tạo nhân viên mới.

研磨けんま
kenma
Danh từĐộng từ する
N1

mài giũa

grinding

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập