Chợ Cóc FKO

礼儀

れいぎ

reigi

N5
Danh từ

礼儀 nghĩa là phép lịch sự — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phép lịch sự

manners

sự lễ phép

courtesy

nghi thức

etiquette

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

礼儀が大切です。

れいぎがたいせつです。

Phép lịch sự rất quan trọng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

失礼しつれい
shitsurei
Danh từĐộng từ する
N5

thô lỗ

discourtesy

失礼します。

しつれいします。

Xin phép tôi ra về.

傲慢無礼ごうまんぶれい
goumanburei
Danh từ
N1

kiêu ngạo vô lễ

arrogance and insolence

失礼しますしつれいします
shitsureishimasu
Cụm từ / Thành ngữ
N5

xin lỗi

excuse me

失礼します。

しつれいします。

Xin lỗi, tôi xin phép.

敬礼けいれい
keirei
Danh từĐộng từ する
N4

chào kính (cử chỉ)

salute

兵士は将軍に敬礼した。

へいしはしょうぐんにけいれいした。

Người lính chào kính vị tướng.

礼節れいせつ
reisetsu
Danh từ
N4

lễ tiết

decorum

礼節を守る。

れいせつをまもる。

Giữ gìn lễ tiết.

無礼ぶれい
burei
Danh từTính từ đuôi な
N2

vô lễ

rudeness

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập