Chợ Cóc FKO

神話

しんわ

shinwa

N3
Danh từ

神話 nghĩa là thần thoại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thần thoại

myth

mythology

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

心神耗弱しんしんこうじゃく
shinshinkoujaku
Danh từ
N1

suy giảm năng lực hành vi

diminished mental capacity

反射神経はんしゃしんけい
hanshashinkei
Danh từ
N2

phản xạ

reflexes

神経しんけい
shinkei
Danh từ
N4

thần kinh

nerve

神経が細かいです。

しんけいがこまかいです。

Hệ thần kinh nhạy cảm.

無神経むしんけい
mushinkei
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

vô cảm

insensitive

神社じんじゃ
jinja
Danh từ
N5

đền thờ Thần đạo

Shinto shrine

神社にお参りします。

じんじゃにおまいりします。

Tôi đến cầu nguyện ở đền.

神秘しんぴ
shinpi
Danh từTính từ đuôi な
N3

huyền bí

mystery

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập