Chợ Cóc FKO

神社

じんじゃ

jinja

N5
Danh từ

神社 nghĩa là đền thờ Thần đạo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đền thờ Thần đạo

Shinto shrine

đền Shinto

Ảnh minh họa

Ví dụ

神社にお参りします。

じんじゃにおまいりします。

Tôi đến cầu nguyện ở đền.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

心神耗弱しんしんこうじゃく
shinshinkoujaku
Danh từ
N1

suy giảm năng lực hành vi

diminished mental capacity

反射神経はんしゃしんけい
hanshashinkei
Danh từ
N2

phản xạ

reflexes

神経しんけい
shinkei
Danh từ
N4

thần kinh

nerve

神経が細かいです。

しんけいがこまかいです。

Hệ thần kinh nhạy cảm.

無神経むしんけい
mushinkei
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

vô cảm

insensitive

神話しんわ
shinwa
Danh từ
N3

thần thoại

myth

神秘しんぴ
shinpi
Danh từTính từ đuôi な
N3

huyền bí

mystery

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập