Chợ Cóc FKO

窃盗

せっとう

settou

N2
Danh từĐộng từ するTha động từTính từ đuôi の

窃盗 nghĩa là trộm cắp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trộm cắp

theft

ăn trộm

stealing

larceny

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

剽窃ひょうせつ
hyousetsu
Danh từĐộng từ する
N2

đạo văn

plagiarism

窃取せっしゅ
sesshu
Danh từĐộng từ する
N1

trộm cắp

theft

盗み聞きぬすみぎき
nusumigiki
Danh từĐộng từ する
N1

nghe lén

eavesdropping

盗み足ぬすみあし
nusumiashi
Danh từ
N1

bước chân rón rén

stealthy steps

盗人にも三分の理ぬすびとにもさんぶのり
nusubitonimosanbunori
Cụm từ / Thành ngữ
N1

kẻ trộm cũng có lý lẽ

even thieves have their reasons

強盗ごうとう
goutou
Danh từ
N2

cướp

robber

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập