Chợ Cóc FKO

窮民

きゅうみん

kyuumin

N1
Danh từ

窮民 nghĩa là dân nghèo khổ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

dân nghèo khổ

the poor

người cùng khốn

destitute people

dân bần cùng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

進退窮まるしんたいきわまる
shintaikiwamaru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

tiến thoái lưỡng nan

to be driven into a corner

窮状きゅうじょう
kyuujou
Danh từ
N1

cảnh khốn cùng

distress

窮鼠きゅうそ
kyuuso
Danh từ
N1

chuột cùng đường

cornered rat

窮鼠猫を噛むきゅうそねこをかむ
kyuusonekookamu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

chó cùng rứt giậu

a cornered rat will bite a cat

窮余きゅうよ
kyuuyo
Danh từ
N1

bước đường cùng

extremity

窮迫きゅうはく
kyuuhaku
Danh từĐộng từ する
N1

túng quẫn

financial difficulty

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập