Chợ Cóc FKO

窮鼠猫を噛む

きゅうそねこをかむ

kyuusoneko o kamu

N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)

窮鼠猫を噛む nghĩa là chó cùng rứt giậu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chó cùng rứt giậu

a cornered rat will bite a cat

chuột cùng cắn mèo

desperation breeds courage

tức nước vỡ bờ

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

進退窮まるしんたいきわまる
shintaikiwamaru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

tiến thoái lưỡng nan

to be driven into a corner

窮状きゅうじょう
kyuujou
Danh từ
N1

cảnh khốn cùng

distress

窮鼠きゅうそ
kyuuso
Danh từ
N1

chuột cùng đường

cornered rat

窮余きゅうよ
kyuuyo
Danh từ
N1

bước đường cùng

extremity

窮迫きゅうはく
kyuuhaku
Danh từĐộng từ する
N1

túng quẫn

financial difficulty

窮民きゅうみん
kyuumin
Danh từ
N1

dân nghèo khổ

the poor

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập