進退窮まる
しんたいきわまるshintaikiwamaru
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
進退窮まる nghĩa là tiến thoái lưỡng nan — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tiến thoái lưỡng nan
to be driven into a corner
mắc kẹt
to be in a dilemma
bị dồn vào đường cùng
tiến không được lùi không xong
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
昇進しょうしん
shoushin
Danh từĐộng từ する
N4thăng chức
promotion
昇進します。
しょうしんします。
Tôi được thăng chức.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

