Chợ Cóc FKO

端折る

はしょる

hashoru

N1
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

端折る nghĩa là xắn vạt áo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

xắn vạt áo

to tuck up

rút gọn

to abridge

lược bớt

to cut short

bỏ qua

to omit

cắt ngắn (câu chuyện)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

端午の節句たんごのせっく
tangonosekku
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N4

Lễ hội trẻ em trai (5/5)

Boys' Day celebration (May 5)

端午の節句に鯉のぼりを飾ります。

たんごのせっくにこいのぼりをかざります。

Dịp 5/5 tôi trang trí cờ cá chép.

先端せんたん
sentan
Danh từ
N3

đầu nhọn

pointed end

両端りょうたん
ryoutan
Danh từ
N3

hai đầu

both ends

発端ほったん
hottan
Danh từ
N3

khởi nguồn

origin

極端きょくたん
kyokutan
Danh từTính từ đuôi な
N3

cực đoan

extreme

端数はすう
hasuu
Danh từTính từ đuôi の
N2

số lẻ

fraction

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập